Thứ Tư, 18 tháng 2, 2015

Các câu dùng trong phỏng vấn

  • we’d like to invite you for an interview chúng tôi muốn mời anh/chị đi phỏng vấn
  • this is the job description  đây là bản mô tả công việc
  • have you got any experience?      anh/chị có kinh nghiệm gì không?
  • have you got any qualifications?            anh/chị có bằng cấp chuyên môn nào không?
  • we need someone with experience           chúng tôi cần người có kinh nghiệm
  • we need someone with qualifications     chúng tôi cần người có trình độ chuyên môn
  • what qualifications have you got?          anh/chị đã có bằng cấp gì rồi?
  • have you got a current driving licence?            anh/chị có bằng lái xe hiện đang lưu hành không?

Từ vựng tiếng Anh thông dụng

A herd of cattle : một đàn gia súc
A pride of lions : một bầy sư tử
A troop of monkey : một bầy khỉ
A flock of sheep/a flock of goats : một bầy cừu/dê
An army of soldiers :một toán lính
A band of robbers : một băng cướp
A body of men ; môt nhóm đàn ông
A bevy of girls : một nhóm con gái
A bunch of crooks : một băng lừa đảo
A choir of singers : một đội hợp xướng
A crew of sailers : một đội thủy thủ
A pack of thieves : một băng trộm
A patrol of policemen : một toán cảnh sát
A brood of chickens : một bầy gà
A flock of birds một đàn chim
A hive of bees : một đàn ong
A litter of puppies : một lứa chó con
A nest of mice : một ổ chuột
A pack of wolves : một bầy sói
A plague /swarm of insects : môt đám côn trùng
A shoal of fish : một đàn cá
An album of stamps : một bộ tem
An basket of fruit :một rổ trái cây
A bouquet of flowers : một vòng hoa
A bowl of rice : một  tô cơm
A bunch of banana : môt buồng chuối
A bunch of flowers : môt bó hoa
A cloud of dust : một đám bụi
A comb of banana : một nải chuối
A fall of rain : mộ trận mưa
A fleet of ship : một đoàn tàu
A flight of stairs : một dãy bậc thang
A mass of hair : một mớ tóc
A pack of card : một bộ bài
A pencil of rays : một chùm tia sáng
A range of mountain: một dãy núi
A set of tool : một bộ dụng cụ
A series of events : một chuổi các sự kiện
A shower of rain : một trận mưa

Phân biệt Personal vs Personnel

"Personal" is an adjective.
  • It can mean relating to or belonging to someone.
E.g: Your personal belongings are the things that belong to you.
  • It can relate to the private parts of someone's life, including their relationships and feelings.
E.g: If you have personal problems, it means you have problems that are private and sensitive to you.
  • It can also mean something that is designed for or used by one person.
E.g: a personal computer or stereo.
  • And it can relate to your body.
E.g: personal hygiene.
Note: If you are rude about or offensive towards someone it could be said that you are being personal.

"Personnel" is a noun.
  • The people who work for an organisation are the personnel.
E.g: military personnel are the members of an army.
  • The department of an organisation that deals with finding people to work there, keeping records about them, etc is the Personnel Department. The head of that department is the personnel manager.
E.g: "I need to speak to someone in Personnel."
Note: Many businesses have changed the name of their Personnel Department to 'The Human Resources Department' (HRD for short).

Thứ Sáu, 11 tháng 4, 2014

NHỮNG TỪ VIẾT TẮT THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH!!!(common english abbreviations)




(Tổng hợp viết tắt trong tiếng anh . Nếu sử dụng để viết khi nghe tiếng anh sẽ nhanh hơn nhiều đó.)
*GONNA là dạng nói tắt của cụm "going to". Nếu bạn nói nhanh cụm từ này mà không phát âm rõ từng từ, nghe nó sẽ giống như phát âm của "gonna". Ví dụ: Nothing's gonna change my love for you. (Sẽ không có điều gì có thể làm thay đổi tình yêu anh dành cho em.)I'm not gonna tell you. (Tôi không nói cho anh biết).What are you gonna do? (Bạn định sẽ làm gì?)
*Tương tự, WANNA là dạng nói tắt của "want to" (muốn ...). Ví dụ: I wanna go home. (Tôi muốn về nhà)I don't wanna go. (Tôi không muốn đi)Do you wanna watch TV? (Con có muốn xem ti vi không?)
*Ngoài hai từ trên, trong tiếng Anh còn có khá nhiều các cụm nói tắt tương tự như:
-GIMME = give me (đưa cho tôi...)
Gimme your money. (Đưa tiền của anh cho tôi)Don't gimme that rubbish. (Đừng đưa cho tôi thứ rác rưởi đó)Can you gimme a hand? (Bạn có thể giúp tôi một tay không?)
-GOTTA = (have) got a (có...)
I've gotta gun / I gotta gun. (Tôi có một khẩu súng)She hasn't gotta penny. (Cô ta chẳng có lấy một đồng xu)Have you gotta car? (Anh có xe ô tô không?)
-GOTTA = (have) got to (phải làm gì đó)
I gotta go now. (Tôi phải đi bây giờ)We haven't gotta do that. (Chúng ta không phải làm điều đó)Have they gotta work? (Họ có phải làm việc không?)
-INIT = isn't it (có phải không)
That's smart, init? (Nó thật là thông minh phải không?)Init strange? (Điều đó có lạ không?)
-KINDA = kind of (đại loại là...)
She's kinda cute. (Cô ấy đại loại là dễ thương)Are you kinda mad at me? (Có phải anh đại loại là phát điên với tôi phải không?)
-LEMME = let me (để tôi)
*Letters (chữ cái)
- U = you
- C = see
- B = be
- CU L8r = see you later (gặp lại bạn sau)
- msg = message (tin nhắn)
- pls = please (vui lòng, làm ơn)
- cld = could
- gd = good
- vgd = very good (rất tốt)
- abt = about
- ths = this
- asap = as soon as possible (càng sớm càng tốt)
- tks = thanks
- txt = text
- LOL = lots of love / laugh out loud
- x = a kiss!
121 = one to one
2u = to you
2u2 = to you too
b4 = before
b4n = bye for now
cul8r = see you later
f2f = face to face
g2g = got to go
gr8 = great/grate
h2 = how to
ilu2 = I love you too
ily4e = I love you forever
m8 = mate
l8r = later
w8 = wait/weight
w8ing = waiting
aka = also known as
bil = brother-in-law
bion = believe it or not
bol = best of luck
eta = estimated time of arrival
fil = father-in-law
foaf = friend of a friend
ga = go ahead
gigo = garbage in garbage out
gowi = get on with it
hand = have a nice day
ilu = ily = I love you
ime = in my experience
imo = in my opinion
inpo = in no particular order
iwik = I wish I knew
jam = just a minute
jit = just in time
kiss = keep it simple stupid
kol = kiss on lips
may = mad about you
mil = mother-in-law
nyp = not your problem
pest = please excuse slow typing
rumf = are you male or female ?
sah = stay at home
sil = sister-in-law
sit = stay in touch
sot = short of time
sul = syl = see you later
b = be/bee
c = see/sea
i = I/eye
k = okay
r = are
t = tea
u = you/ewe
cu = see you
ic = I see
iou = I owe you
uok = you okay ?
aamof = as a matter of fact
afaict = as far as I can tell
aiui = as I understand it
atb = all the best
bbfn = bye bye for now
bbiam = be back in a minute
bbl = be back later
btaicbw = but then again I could be wrong
bttp = back to the point
cmiiw = correct me if I"m wrong
cwyl = chat with you later     

Thứ Hai, 7 tháng 4, 2014

VEHICLES

* accelerator pedal [ək’seləreitə(r) ‘pɛdļ] : bàn đạp ga
* ambulance : xe cứu thương
* armoured car [‘ɑrmɚd] : xe bọc sắt
* autobike : xe mô-tô
* bicycle : xe đạp
* brake pedal : bàn đạp thắng
* bulldozer [‘bulˏdozɚ] : xe ủi đất
* bus : xe buýt
* cab : xe tắc xi
* cable car : xe điện

* camper : xe cắm trại
* cart : xe ngựa hai bánh
* chartered bus : xe buýt cho thuê
* clutch pedal : bàn đạp sang số
* coach : xe ca
* compact car :” xe kiểu nhỏ
* double-desk bus : xe buýt hai tầng
* dray : xe tải chuyên chở nặng
* driver : tài xế
* fire engine : xe cứu hỏa


* garbage truck : xe rác
* gasoline : xăng
* gas tank : bình xăng
* gearshift level [‘gɪrˏʃɪft] : cần sang số
* hatchback : xe xó cửa sau mở ngược lên mui
* hearse : xe tang
* jeep : xe gíp
* limousine : xe kín, xe hòm
* lorry : xe hàng
* minibus : xe buýt nhỏ


* moped : xe máy dầu
* motor bicycle : xe đạp máy
* ox cart : xe bò
* pedicab [‘pɛdɪkæb] : xe kéo
* perambulator [pə’ræmbjuleitə(r)] : xe đẩy trẻ con
* private car : xe nhà
* rickshaw : xe kéo
* ropeway : đường xe điện
* safety belt : dây nịt an toàn
* seat : ghế ngồi

* sleigh : xe trượt tuyết
* snowmobile : xe chạy trên tuyết
* sports car : xe thể thao
* standard car : xe sang số tay
* streetcar : xe điện
* tank car : xe chở dầu
* tank truck : xe chở dầu
* taxi : xe ta-xi
* tipper : xe xúc hàng
* tire : bánh xe

* tour van : xe du lịch
* tow truck : xe kéo
* trailer : xe móc hậu
* train : xe lửa
* tram : xe điện
* tramcar [‘træmˏkɑr] : xe điện
* tricycle : xe ba bánh
* trolley bus : xe điện
* truck : xe tải
* underground : xe điện ngầm
* van : xe tải nhỏ
* wheelbarrow [‘hwilˏbæro] : xe cút kít

Body

1. Head: Đầu
2. Hair: Tóc
3. Ear: Tai
4. Jaw: Má
5. Neck: Cổ
6. Shoulder: Vai
7. Arm: Cánh tay
8. Elbow: Cùi chỏ
9. Back: Lưng
10. Fist: Nắm tay
11. Bottom/ Buttocks: Mông
12. Leg: Chân
13. Foot: Bàn chân
14. Toe: Ngón chân cái
15. Heel: Gót chân
16. Ankle: Mắt cá chân
17. Nail: Móng
18. Knee: Đầu gối
19. Hand: Bàn tay
20. Palm: Lòng bàn tay
21. Finger: Ngón tay
22. Thumb: Ngón tay cái
23. Wrist: Cổ tay
24. Waist: Eo
25. Stomach: Bụng
26. Chest: Ngực
27. Chin: Cằm
28. Mouth: Miệng
29. Face: Gương mặt
30. Forehead: Trán
31. Cheek: Gò má
32. Nose: Mũi
33. Moustache: Ria
34. Tongue: Lưỡi
35. Lip: Môi
36. Beard: Râu ở cằm
37. Eye: Mắt
38. Eyebrow: Lông mày
39. Eyelid: Mí mắt
40. Eyelash: Lông mi
41. Iris: Con ngươi
42. Pupil: Tròng đen
43. Skin: Da
44. Internal Organs: Cơ quan nội tạng
45. Trachea/ Wind pipe: Khí quản
46. Lung: Phổi
47. Heart: Tim
48. Gall-bladder: Túi mật
49. Liver: Gan
50. Kidney: Quả cật
51. Stomach: Bụng, bao tử
52. Intestines: Ruột
53. Skeleton: Bộ xương
54. Skull: Hộp sọ
55. Breastbone: Xương ức
56. Rib: Xương sườn
57. Spine/ Backbone: Cột sống
58. Pelvis/ Hip-bone: Xương chậu
59. Kneecap: Khớp gối

* barbel-like mustache [‘bɑrbļ-lɑɪk ‘mᴧstæʃ] : râu trê
* beard [bɪrd] : râu cằm
* brain : óc
* bucktooth [‘bᴧkˏtuθ] : răng hô
* canthus [‘kænθəs] : đuôi mắt
* cerebellum [ˏsɛrə’bɛləm] : tiểu não
* cerebrum [‘sɛrəbrəm] : đại não
* cheek : gò má
* chin : cằm
* curled-down mustache : râu quặp
* dimple [‘dɪmpļ] : lúm đồng tiền
* double chin : cằm chẻ

* ear : tai
* earlobe [‘ɪrˏlob] : vành tai
* eye : mắt
* eyebrow : lông mày
* eyelash : lông nheo
* eyelid : mí mắt
* face : mặt
* forehead : trán
* hair : tóc, lông
* head : đầu
* iris [‘ɑɪrɪs] : tròng đen mắt
* jaw [dӡɔ] : hàm

* lip : môi
* lower jaw : hàm dưới
* lower lid : mí mắt dưới
* moustache [məs’tæʃ] : râu mép
* mouth : miệng
* mustache : râu mép
* nape [nep] : ót
* meck : cổ
* nose : mũi
* nostril [‘nɑstrəl] : lỗ mũi
* philtrum : nhân trung
* pug nose : mũi hếch

* pupil [‘pjupļ] : con ngươi, đồng tử
* sideburns [‘sɑɪdˏbɚnz] : tóc mai
* skull : sọ
* throat : cổ họng
* tongue : lưỡi
* tooth : răng
* upper jaw : hàm trên
* upper lid : mí mắt trên
* whiskers [‘hwɪskɚ(s)] : râu quai nón
* white of the eye : tròng trắng mắt